Natri Citrate Dihydrat
Natri Citrate Dihydrat
HOT
Natri Citrate Dihydrat
$0.8
EXW
Số lượng tối thiểu:
25
Phương thức vận chuyển:
Giao hàng, Vận chuyển biển, Vận chuyển đường bộ, Vận chuyển hàng không
mẫu:Hỗ trợ miễn phíLấy mẫu
Chi tiết sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cần thiết
Số lượng tối thiểu:25
Thời gian giao hàng:7-15
Phương thức vận chuyển:Giao hàng, Vận chuyển biển, Vận chuyển đường bộ, Vận chuyển hàng không
số hiệu thông số:HS CODE: 291815
Mô tả sản phẩm

1. Tên hóa học: Natri Citrat Dihydrat

2. Công thức phân tử: C6H5Na3O7·2H2O

3. Khối lượng phân tử: 294.10

4. CAS: 6132-04-3     

5. EINECS: 201-069-1

6. Đặc điểm: Tinh thể dạng hạt màu trắng hoặc bột tinh thể màu trắng. Ổn định trong không khí ở nhiệt độ phòng, mất nước kết tinh khi đun nóng đến 150, và phân hủy khi đun nóng thêm. Nó không tan trong ethanol nhưng tan dễ dàng trong nước. Giá trị pH của dung dịch nước 5% là 7.6 đến 8.6. Nó tan dễ dàng trong nước và glycerol, ít tan trong ethanol và ether. Hai phân tử nước kết tinh bị mất ở 150.

7. Công dụng: Dùng làm phụ gia thực phẩm, thuốc thử phân tích sắc ký, chất điều chỉnh pH, chất tăng cường nhũ hóa, v.v.

8. Đóng gói: Được đóng gói với túi polyethylene làm lớp trong, và túi dệt nhựa làm lớp ngoài.25KG net mỗi túi nhỏ; 500KG net mỗi túi jumbo.

9. Bảo quản và Vận chuyển: Nên được bảo quản trong kho khô ráo, sạch sẽ, thông thoáng, tránh xa nước và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, dỡ hàng cẩn thận để tránh làm hỏng bao bì. Cẩn thận tránh xa độ ẩm và nhiệt độ cao.

10. Quy cách

 

MỤC

TIÊU CHUẨN

Đặc điểm

Bột tinh thể hoặc tinh thể dạng hạt màu trắng hoặc gần trắng. Hút ẩm nhẹ trong không khí ẩm. Tan tự do trong nước, hầu như không tan trong ethanol

Nhận diện

Đạt yêu cầu

Hình thức dung dịch

Đạt yêu cầu

Định lượng, % khối lượng

99.0 – 100.5

Độ ẩm, % khối lượng

11.0 – 13.0

Các chất dễ bị cacbon hóa

Đạt yêu cầu

Tính axit hoặc kiềm

Đạt yêu cầu

pH (dung dịch 5%)

7.5 – 9.0

Sulfat, mg/kg

≤ 50

Oxalat, mg/kg

≤ 50

Để lại thông tin của bạn và
chúng tôi sẽ liên hệ với bạn.