1. Tên hóa học: Natri Citrat Dihydrat
2. Công thức phân tử: C6H5Na3O7·2H2O
3. Khối lượng phân tử: 294.10
4. CAS: 6132-04-3
5. EINECS: 201-069-1
6. Đặc điểm: Tinh thể dạng hạt màu trắng hoặc bột tinh thể màu trắng. Ổn định trong không khí ở nhiệt độ phòng, mất nước kết tinh khi đun nóng đến 150℃, và phân hủy khi đun nóng thêm. Nó không tan trong ethanol nhưng tan dễ dàng trong nước. Giá trị pH của dung dịch nước 5% là 7.6 đến 8.6. Nó tan dễ dàng trong nước và glycerol, ít tan trong ethanol và ether. Hai phân tử nước kết tinh bị mất ở 150℃.
7. Công dụng: Dùng làm phụ gia thực phẩm, thuốc thử phân tích sắc ký, chất điều chỉnh pH, chất tăng cường nhũ hóa, v.v.
8. Đóng gói: Được đóng gói với túi polyethylene làm lớp trong, và túi dệt nhựa làm lớp ngoài.25KG net mỗi túi nhỏ; 500KG net mỗi túi jumbo.
9. Bảo quản và Vận chuyển: Nên được bảo quản trong kho khô ráo, sạch sẽ, thông thoáng, tránh xa nước và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, dỡ hàng cẩn thận để tránh làm hỏng bao bì. Cẩn thận tránh xa độ ẩm và nhiệt độ cao.
10. Quy cách
| MỤC | TIÊU CHUẨN |
| Đặc điểm | Bột tinh thể hoặc tinh thể dạng hạt màu trắng hoặc gần trắng. Hút ẩm nhẹ trong không khí ẩm. Tan tự do trong nước, hầu như không tan trong ethanol |
| Nhận diện | Đạt yêu cầu |
| Hình thức dung dịch | Đạt yêu cầu |
| Định lượng, % khối lượng | 99.0 – 100.5 |
| Độ ẩm, % khối lượng | 11.0 – 13.0 |
| Các chất dễ bị cacbon hóa | Đạt yêu cầu |
| Tính axit hoặc kiềm | Đạt yêu cầu |
| pH (dung dịch 5%) | 7.5 – 9.0 |
| Sulfat, mg/kg | ≤ 50 |
| Oxalat, mg/kg | ≤ 50 |
