1. Tên hóa học : Kali Axetat
2. Công thức phân tử : CH3COOHK
3. Khối lượng phân tử : 98,142
4. CAS : 127-08-2
5. Einecs : 204-822-2
6. Đặc tính : Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh màu trắng. Dễ hút ẩm. Tan trong nước và etanol (1g sản phẩm tan trong 0,5ml nước lạnh, 0,2ml nước sôi, 2,9ml etanol). Dung dịch nước có phản ứng kiềm với giấy quỳ tím. pH của dung dịch nước 0,1mol/L là 9,7. Tỷ trọng tương đối 1,57. Điểm nóng chảy là 292 ℃. Độc tính thấp, liều gây chết 50% (chuột, đường miệng) 3250mg/kg. Sản phẩm trung gian là kali oxalat và sản phẩm cuối cùng là kali cacbonat.
7. Công dụng : Dùng làm chất đệm, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm vải và giấy, chất xúc tác, v.v.
8. Đóng gói : Được đóng gói bằng túi polyethylene làm lớp trong và túi dệt nhựa composite làm lớp ngoài. Trọng lượng tịnh mỗi túi là 25kg.
9. Bảo quản và Vận chuyển : Nên bảo quản trong kho khô ráo, thoáng khí, cẩn thận tránh ẩm ướt và nóng, dỡ hàng nhẹ nhàng để tránh hư hỏng. Hơn nữa, nên bảo quản riêng biệt với các chất độc hại.
10. Thông số :
| Mục kiểm tra | Tiêu chuẩn |
| Định lượng (C2H3KO2) | 99,0 - 100,5% |
| pH | 7,8 - 8,5 |
| Tổn hao khi sấy | ≤ 1.0 % |
| Asen (As) | ≤ 0,0004 % |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 0,001 % |
| Sắt (Fe) | ≤ 0.001 % |
| Magie (Mg) | ≤ 0,01 % |
| Clorua (Cl) | ≤ 0,05 % |
| Sunfat (SO4) | ≤ 0,01 % |
