HOT
Kali Axetat khan
$0.95
EXW
Số lượng tối thiểu:
25
Phương thức vận chuyển:
Chuyển phát nhanh, Vận tải biển, Vận tải đường bộ, Vận tải hàng không
mẫu:Hỗ trợ miễn phíLấy mẫu
Chi tiết sản phẩm
Tệp đính kèm
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cần thiết
Số lượng tối thiểu:25
Thời gian giao hàng:7-15
Phương thức vận chuyển:Chuyển phát nhanh, Vận tải biển, Vận tải đường bộ, Vận tải hàng không
số hiệu thông số:HS CODE: 2915299090
Mô tả sản phẩm

1. Tên hóa học :  Kali  Axetat

2. Công thức phân tử :  CH3COOHK

3. Khối lượng phân tử :  98,142

4. CAS :  127-08-2

5. Einecs :  204-822-2

6. Đặc tính :  Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh màu trắng. Dễ hút ẩm. Tan trong nước và etanol (1g sản phẩm tan trong 0,5ml nước lạnh, 0,2ml nước sôi, 2,9ml etanol). Dung dịch nước có phản ứng kiềm với giấy quỳ tím. pH của dung dịch nước 0,1mol/L là 9,7. Tỷ trọng tương đối 1,57. Điểm nóng chảy là 292 ℃. Độc tính thấp, liều gây chết 50% (chuột, đường miệng) 3250mg/kg. Sản phẩm trung gian là kali oxalat và sản phẩm cuối cùng là kali cacbonat.

7. Công dụng :  Dùng làm chất đệm, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm vải và giấy, chất xúc tác, v.v.

8. Đóng gói :  Được đóng gói bằng túi polyethylene làm lớp trong và túi dệt nhựa composite làm lớp ngoài. Trọng lượng tịnh mỗi túi là 25kg.

9. Bảo quản và Vận chuyển :  Nên bảo quản trong kho khô ráo, thoáng khí, cẩn thận tránh ẩm ướt và nóng, dỡ hàng nhẹ nhàng để tránh hư hỏng. Hơn nữa, nên bảo quản riêng biệt với các chất độc hại.

10. Thông số : 

 
Mục kiểm tra
Tiêu chuẩn
Định lượng (C2H3KO2)
99,0 - 100,5%
pH
7,8 - 8,5
Tổn hao khi sấy
≤ 1.0 %
Asen (As)
0,0004 %
Kim loại nặng (tính theo Pb)
0,001 %
Sắt (Fe)
0.001 %
Magie (Mg)
 0,01 % 
Clorua (Cl)  
≤ 0,05 %
Sunfat (SO4) 
0,01 %

 

 

Để lại thông tin của bạn và
chúng tôi sẽ liên hệ với bạn.