1. Tên hóa học: Ferric Ammonium Citrate
2. Công thức phân tử : C6H8FeNO7
3. Trọng lượng phân tử : 261.975
4. CAS: 1185-57-5
5. Einecs: 214-686-6
6. Đặc tính : Là tinh thể vảy hoặc hạt màu nâu, hoặc bột màu vàng nâu, không mùi, có vị mặn và hơi sắt. Dễ tan trong nước và không tan trong ethanol. Dễ hút ẩm trong không khí và không bền với ánh sáng.
7. Cách dùng: Bổ sung dinh dưỡng (tăng cường sắt); dùng làm thuốc bổ máu cho bệnh thiếu máu do thiếu sắt; cũng dùng làm phụ gia thực phẩm; cho ngành nhiếp ảnh, dược phẩm; cho nuôi cấy vi sinh.
8. Đóng gói : Sản phẩm được đóng gói với túi polyethylene làm lớp trong và túi dệt nhựa composite làm lớp ngoài. Trọng lượng tịnh mỗi túi là 25kg.
9. Bảo quản và Vận chuyển: Nên bảo quản trong kho khô ráo, thoáng khí, cẩn thận tránh ẩm và nóng, dỡ hàng nhẹ nhàng để tránh hư hỏng. Hơn nữa, nên bảo quản riêng biệt với các chất độc hại.
10. Thông số:
| Mục kiểm tra | GB 1886.296-2016 | |
| Độ tinh khiết (tính theo Fe) |
| 16.5 - 22.5 % |
| Ferric Citrate |
| Đạt yêu cầu |
| Oxalates |
| Đạt yêu cầu |
| Sulfates (dưới dạng SO4) | | ≤ 0.3 % |
| Chì (Pb) | | ≤ 2.0 mg/kg |
| Asen (As) | | ≤ 4.0 mg/kg |
| Thủy ngân (Hg) | | ≤ 1.0 mg/kg |
