1. Tên hóa học : Acetat Ammonium
2. Công thức phân tử : CH3COOHNH4
3. Khối lượng phân tử : 77.082
4. CAS : 631-61-8
5. Einecs : 211-162-9
6. Tính chất : Tinh thể kết dính màu trắng. Amoniac dễ dàng bay hơi trong không khí. Dễ tan trong nước. Ở 0℃, 148g amoni axetat có thể hòa tan trong 100g nước. Dung dịch nước đậm đặc của nó có tính axit yếu, và giá trị pH của dung dịch nước 0,5 mol/L là 7. Tan trong cồn, ít tan trong axeton. Gây kích ứng da, màng nhầy, mắt, mũi và họng, làm tổn thương mắt; Nồng độ cao gây kích ứng phổi, có thể dẫn đến tích tụ chất lỏng trong phổi.
7. Cách sử dụng : Được sử dụng làm thuốc thử phân tích, thuốc thử sắc ký và tác nhân đệm; Sử dụng để bảo quản thịt, mạ điện, xử lý nước, dược phẩm và nhiều hơn nữa; Chuẩn bị đệm, xác định chì và sắt, tách chì sulfat khỏi các sulfat khác.
8. Đóng gói : Được đóng gói bằng túi polyethylene làm lớp trong và túi dệt nhựa composite làm lớp ngoài. Cân nặng tịnh của mỗi túi là 25kg.
9. Lưu trữ và Vận chuyển : Nên được lưu trữ trong kho khô ráo và thông thoáng, cẩn thận giữ xa độ ẩm và nhiệt, dỡ hàng cẩn thận để tránh hư hại. Hơn nữa, nó nên được lưu trữ riêng biệt với các chất độc hại.
10. Thông số :
Mục thử nghiệm | Tiêu chuẩn | |
| Định lượng (CH3COONH4) |
| ≥ 98 % |
| pH |
| 6,7 - 7,3 |
| Kim loại nặng (như Pb) |
| ≤ 0,0005 % |
| Clorua (Cl) |
| ≤ 0,005 % |
| Sắt (Fe) |
| ≤ 0,001 % |
| Không tan trong nước |
| ≤ 0.005 % |
| Sulfat (dưới dạng SO4) |
| ≤ 0.005 % |
